Trong giới vận tải hiện nay, xe tải Dongben đang có vị trí nhất định trên thị trường và được nhiều chủ doanh nghiệp/cá nhân tìm hiểu để lựa chọn cho công việc vận chuyển.
Vậy xe tải Dongben có tốt không? Của nước nào? Giá cả ra sao? Bài viết này Thanh Phong Auto sẽ cung cấp các thông tin về ưu – nhược điểm, xuất xứ, giá thành của xe tải Dongben để bạn dễ dàng quyết định có nên mua và sử dụng loại xe tải này không.
Xe tải Dongben thuộc SRM (Shineray Motor) – một trong những tập đoàn sản xuất ô tô hàng đầu Trung Quốc có trụ sở ở Trùng Khánh. Năm 2009, tập đoàn SRM đầu tư nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô Dongben tại Việt Nam (nhà máy ở huyện Tiên Du, Bắc Ninh) với số vốn đầu tư khoảng 20 triệu USD.
Sau hơn 10 năm hoạt động, Dongben trở thành thương hiệu quen thuộc trong giới vận tải Việt Nam với doanh số xe hàng năm liên tục tăng cùng với hệ thống đại lý bán hàng, bảo hành trải rộng khắp toàn quốc.

Dongben hiện bao gồm các sản phẩm xe tải chủ lực như:
Để có đánh giá khách quan về xe tải Dongben, từ đó quyết định có nên chọn mua hay không, hãy cùng khai thác các ưu điểm và nhược điểm của hãng xe tải này:
Ưu điểm
Thuộc dòng tải nhẹ nên xe tải Dongben không phù hợp với các nhu cầu vận tải lớn.
Để dễ dàng tham khảo, đưa ra lựa chọn thì bạn có thể tham khảo bảng giá các dòng xe tải Dongben mới nhất sau đây:
|
Xe tải Dongben K9 |
|
|
Phiên bản |
Giá (VNĐ) |
|
Dongben K9 1150kg thùng lửng |
158.000.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng mui bạt tôn kẽm |
165.000.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng mui bạt inox |
167.500.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng kín tôn kẽm |
174.500.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng kín inox |
175.500.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng kín composite |
175.500.000 |
|
Dongben K9 990kg thùng kín cánh dơi – bán hàng lưu động |
179.000.000 |

|
Xe tải SRM 930kg |
|
|
Phiên bản |
Giá (VNĐ) |
|
SRM 930kg thùng lửng |
202.000.000 |
|
SRM 930kg thùng mui bạt |
209.000.000 |
|
SRM 930kg thùng mui bạt inox |
211.500.000 |
|
SRM 930kg thùng kín |
220.000.000 |
|
SRM 930kg thùng kín inox |
221.000.000 |

|
Xe tải SRM T30 |
|
|
Phiên bản |
Giá (VNĐ) |
|
SRM T30 1120kg thùng lửng |
212.000.000 |
|
SRM T30 990kg thùng mui bạt tôn kẽm |
220.500.000 |
|
SRM T30 990kg thùng mui bạt inox |
223.000.000 |
|
SRM T30 990kg thùng kín tôn kẽm |
232.000.000 |
|
SRM T30 990kg thùng kín inox – có cửa hông |
234.500.000 |
|
SRM T30 990kg thùng bán hàng lưu động |
257.000.000 |

|
Xe SRM X30 V2 – V5 (Xe tải van – bán tải) |
|
|
Phiên bản |
Giá (VNĐ) |
|
SRM X30 V2 2 chỗ 930kg |
263.000.000 |
|
SRM X30 V5 5 chỗ 700kg |
297.000.000 |

|
Xe SRM 868 (Xe tải van – bán tải) |
|
|
Phiên bản |
Giá (VNĐ) |
|
SRM 868 2 chỗ 868kg |
330.000.000 |

Đáp ứng nhu cầu mua bán xe tải cũ/mới tại TP. HCM – Thanh Phong Auto tự tin cung cấp dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp, giá tốt làm hài lòng khách hàng.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành ô tô, Thanh Phong Auto cam kết phân phối xe tải mới nhập trực tiếp từ nhà sản xuất, từ hãng; xe tải cũ được lựa chọn khắt khe, đảm bảo hoạt động tốt, giấy tờ đầy đủ. Đồng thời đưa ra mức giá bán xe hợp lý và giá thu mua đúng với tình trạng – giá trị xe.
Ngoài ra, dịch vụ của chúng tôi còn sở hữu nhiều thế mạnh khác:
Hy vọng các thông tin vừa rồi sẽ giúp bạn hiểu hơn về thương hiệu xe tải Dongben. Nếu có nhu cầu mua bán xe tải cũ/mới tại Thanh Phong Auto, hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ chuyên nghiệp.
*Các dòng xe mà chúng tôi có thợ chuyên: Mercedes, BMW, Audi, Lexus, Toyota, Honda, Mazda, Mitsubishi, Kia, Daewoo, Hyundai,Ford, Nissan, Volkswagen, Porsche, Chevrolet, Rand Rover, Innova, Fortuner, Vios, Fiat, Bugatti, Ferrari, Bentley, Hummer, Chrysler, Dodge, Renault, Cadillac, Volvo, Subaru, Daihatsu, Ssangyong, Roll-Royce, Peugeot, Smart Fortwo, Tobe M’car, Luxgen, Zotye, Haima, Geely, Baic, Hongqi, Cmc, Mini Cooper, Buick, Opel, Acura, Aston Martin, Vinfast, TQ Wuling, BYD.
Từ năm 2019, Thanh Phong Auto được chọn để liên kết đào tạo chính quy với các trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức, Cao Đẳng Việt Mỹ, Đại Học Bình Dương, Đại học Bách Khoa, Đại Học Văn Lang. Điều này giúp bảo chứng cho chất lượng và tiêu chuẩn tại Thanh Phong Auto. Quý khách có thể an tâm về chất lượng và tay nghề kỹ thuật viên tại đây.
Thang đánh giá này là khung kiểm tra tại TPA, thợ cần dùng chuyên môn và kinh nghiệm để kiểm tra kỹ trước khi tư vấn xe chuyển sang E10. Không dùng để kết luận tuyệt đối. Kết luận cuối cùng phải dựa trên kiểm tra thực tế, dữ liệu xe và khuyến cáo nhà sản xuất.
NGUYÊN TẮC VÀNG: Tình trạng thực tế quan trọng hơn tuổi xe. Một xe 2018 bảo dưỡng kém có thể rủi ro hơn một xe 2010 được chăm đúng.
| Nhóm | Đặc điểm tham chiếu | Mức rủi ro | Hành động khuyến nghị |
| A – Thích ứng cao | Sau khoảng 2012–2015; NSX hỗ trợ E10; bảo dưỡng đều; chưa có dấu hiệu nhiên liệu/khí thải. | Thấp | Kiểm tra nhanh, tư vấn dùng đúng và theo dõi 1–2 bình đầu. |
| B – Thích ứng có điều kiện | Khoảng 2005–2015; 70.000–150.000 km; dùng xăng khoáng lâu năm; lịch sử bảo dưỡng không rõ. | Trung bình | Kiểm tra thích ứng trước, đánh giá kim phun, lọc nhiên liệu, bugi, dữ liệu vận hành. |
| C – Rủi ro cao | Trước khoảng 2005 hoặc trên 150.000 km; xe ít chạy; hao xăng, rung, đề khó, check engine. | Cao | Chưa chuyển ngay. Kiểm tra sâu và xử lý lỗi nền trước. |
| D – Không khuyến nghị / tư vấn riêng | NSX không hỗ trợ ethanol/E10; vật liệu không tương thích; hệ thống xuống cấp nặng; xe đặc thù. | Rất cao | Không ép chuyển đổi. Tư vấn nhiên liệu phù hợp, bảo dưỡng duy trì hoặc đánh giá riêng. |
ĐỂ LẠI LỜI BÌNH