Xe tải Hino là một trong những thương hiệu xe tải nổi tiếng đến từ Nhật Bản, được biết đến với độ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành ổn định. Hino là một thành viên của tập đoàn Toyota, điều này đảm bảo cho các sản phẩm của Hino thừa hưởng những công nghệ tiên tiến và chất lượng cao từ một trong những hãng xe ô tô lớn nhất thế giới.
Tại Việt Nam, xe tải Hino cũng được ưa chuộng bởi nhiều doanh nghiệp vận tải nhờ chất lượng cao, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và nhiều tính năng an toàn hiện đại.
Trong bài viết này, cùng tìm hiểu xem xe tải Hino có tốt không? Xe tải Hino của nước nào? Bảng giá xe tải Hino mới nhất hiện nay?
Xe tải Hino là sản phẩm của hãng xe Hino Motors, Ltd., – Một công ty con của tập đoàn Toyota Motor Corporation. Trụ sở chính của Hino Motors đặt tại Hino-shi, Tokyo, Nhật Bản.
Hino Motors được thành lập vào năm 1910, là một trong những nhà sản xuất xe tải lớn nhất Nhật Bản. Công ty hiện có hơn 40 nhà máy sản xuất và lắp ráp xe tải, xe buýt và nhiều loại xe động cơ diesel khác trên toàn thế giới.
Tại Việt Nam, xe tải Hino được lắp ráp và phân phối bởi Công ty TNHH Hino Motors Việt Nam – Đơn vị liên doanh giữa Hino Motors và Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam.

Xe tải Hino được đánh giá là một trong những dòng xe tải tốt nhất trên thị trường hiện nay với nhiều ưu điểm nổi bật như:
Xe tải Hino được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, sử dụng các vật liệu và linh kiện chất lượng cao. Các chi tiết trên xe được lắp ráp tỉ mỉ, chính xác, đảm bảo độ bền bỉ trong quá trình vận hành.
Xe tải Hino có tuổi thọ trung bình lên đến 10 năm, cao hơn nhiều so với các dòng xe tải khác trên thị trường.

Xe tải Hino được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại, giúp bảo vệ người lái và hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Các tính năng an toàn tiêu biểu trên xe tải Hino bao gồm:
Xe tải Hino được thiết kế với nội thất tiện nghi, hiện đại, giúp người lái thoải mái trong quá trình vận hành. Các trang bị tiêu biểu trên xe tải Hino bao gồm:
Hino cung cấp cho khách hàng nhiều lựa chọn về tải trọng, kích thước, động cơ… đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa của các doanh nghiệp trong nhiều lĩnh vực. Hiện nay, Hino đang phân phối tại Việt Nam những dòng xe tải sau:
Hino 300 Series: Dòng xe tải nhẹ, tải trọng từ 3 đến 5 tấn, phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhỏ, lẻ, trong khu vực nội thành, đô thị.

Hino 500 Series: Dòng xe tải trung, tải trọng từ 5 đến 15 tấn, phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong khu vực ngoại thành, nông thôn.

Hino 700 Series: Dòng xe tải nặng, tải trọng từ 15 đến 35 tấn, phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh, trên quãng đường dài.

Ngoài ra, Hino còn cung cấp các dòng xe tải chuyên dụng như xe tải thùng đông lạnh, xe tải chở xăng dầu…
Xe tải Hino được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ, thể hiện được sự sang trọng và đẳng cấp của thương hiệu. Các đường nét khung gầm xe tinh tế, sắc sảo, mang đến cảm giác mạnh mẽ và chắc chắn.
* Ngoài các ưu điểm trên, xe tải Hino vẫn còn hạn chế như:
Bảng giá xe tải Hino được cập nhật vào Quý 03/ 2024 và chỉ mang tính chất tham khảo:
|
Bảng giá xe tải Hino mới nhất |
||||
| STT |
Model Xe |
Tổng Tải Trọng (Kg) |
Tải Trọng (Kg) |
Giá Xe (VNĐ) |
|
Series 300 |
||||
| 1 |
XZU650 4.99T |
4990 |
1900 |
617.000.000 |
| 2 |
XZU650 6.5T |
6500 | 3300 |
645.000.000 |
| 3 |
XZU710 |
5500 |
2200 |
629.000.000 |
| 4 |
XZU720 |
7500 |
3490 |
668.000.000 |
| 5 |
XZU730 |
8500 | 4990 | 715.000.000 |
|
Series 500 |
||||
| 6 |
FC9JETC |
11000 | 6300 |
1.000.000.000 |
| 7 |
FC9JJTC |
11000 | 6600 |
1.020.000.000 |
| 8 |
FC9JLTC |
11000 | 6500 |
1.040.000.000 |
| 9 |
FC9JNTC |
11000 | 6400 |
1.060.000.000 |
| 10 |
FG8JJ7A |
16000 | 8400 | 1.258.000.000 |
| 11 |
FG8JP7A |
16000 | 8400 | 1.275.000.000 |
| 12 |
FG8JT7A |
16000 | 7900 | 1.310.000.000 |
| 13 |
FG8JT7A-UTL |
16000 | 6850 |
1.336.000.000 |
| 14 |
FL8JT7A |
24000 | 15200 |
1.609.000.000 |
| 15 | FL8JW7A | 24000 | 14450 |
1.663.000.000 |
| 16 |
FM8JN7A |
24000 | 13300 |
1.728.000.000 |
| 17 |
FM8JW7A |
24000 | 13900 |
1.738.000.000 |
|
Series 700 |
||||
| 18 |
Đầu kéo SS2P |
40000 |
1.728.000.000 |
|
Thanh Phong Auto là một trong những đơn vị cung cấp xe tải cũ & mới uy tín tại Hồ Chí Minh. Chúng tôi có đầy đủ dòng xe tải hạng nhẹ, hạng trung bình cho tới hạng nặng của các thương hiệu Hino, Thaco, Kia…

Ưu điểm khi mua xe tại Thanh Phong Auto:
Ngoài ra, Thanh Phong Auto cũng hỗ trợ thu mua xe cũ với mức giá tốt.
Xe tải Hino được biết đến với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Trung bình, các dòng xe Hino tiêu thụ khoảng 20-25 lít/100km đối với xe tải nhẹ và 30-35 lít/100km đối với xe tải nặng, tùy thuộc vào tải trọng và điều kiện vận hành.
Hino Motors Việt Nam cung cấp chế độ bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) cho toàn bộ xe. Riêng động cơ và hộp số ô tô được bảo hành 60 tháng hoặc 150.000 km.
Hino khuyến nghị bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 3 tháng (tùy điều kiện nào đến trước) đối với xe tải nhẹ, và mỗi 10.000 km hoặc 6 tháng đối với xe tải nặng.
Hino áp dụng nhiều công nghệ tiết kiệm nhiên liệu như:
Xe tải Hino có khả năng chịu tải vượt trội, với hệ số an toàn cao hơn 15-20% so với nhiều đối thủ cạnh tranh. Ví dụ, xe tải Hino 8 tấn thực tế có thể chịu tải an toàn lên đến 9,5 tấn trong điều kiện vận hành bình thường. Xem ngay các dòng xe tải nhỏ chở hàng tốt nhất & báo giá mới nhất hiện nay.
Hy vọng bài viết về Review xe tải hino có tốt? Bảng giá, của nước nào? sẽ hữu ích với bạn. Liên hệ với Thanh Phong Auto để được tư vấn nếu có nhu cầu mua xe tải cũ mới hàng chất lượng cao.
*Các dòng xe mà chúng tôi có thợ chuyên: Mercedes, BMW, Audi, Lexus, Toyota, Honda, Mazda, Mitsubishi, Kia, Daewoo, Hyundai,Ford, Nissan, Volkswagen, Porsche, Chevrolet, Rand Rover, Innova, Fortuner, Vios, Fiat, Bugatti, Ferrari, Bentley, Hummer, Chrysler, Dodge, Renault, Cadillac, Volvo, Subaru, Daihatsu, Ssangyong, Roll-Royce, Peugeot, Smart Fortwo, Tobe M’car, Luxgen, Zotye, Haima, Geely, Baic, Hongqi, Cmc, Mini Cooper, Buick, Opel, Acura, Aston Martin, Vinfast, TQ Wuling, BYD.
Từ năm 2019, Thanh Phong Auto được chọn để liên kết đào tạo chính quy với các trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức, Cao Đẳng Việt Mỹ, Đại Học Bình Dương, Đại học Bách Khoa, Đại Học Văn Lang. Điều này giúp bảo chứng cho chất lượng và tiêu chuẩn tại Thanh Phong Auto. Quý khách có thể an tâm về chất lượng và tay nghề kỹ thuật viên tại đây.
Thang đánh giá này là khung kiểm tra tại TPA, thợ cần dùng chuyên môn và kinh nghiệm để kiểm tra kỹ trước khi tư vấn xe chuyển sang E10. Không dùng để kết luận tuyệt đối. Kết luận cuối cùng phải dựa trên kiểm tra thực tế, dữ liệu xe và khuyến cáo nhà sản xuất.
NGUYÊN TẮC VÀNG: Tình trạng thực tế quan trọng hơn tuổi xe. Một xe 2018 bảo dưỡng kém có thể rủi ro hơn một xe 2010 được chăm đúng.
| Nhóm | Đặc điểm tham chiếu | Mức rủi ro | Hành động khuyến nghị |
| A – Thích ứng cao | Sau khoảng 2012–2015; NSX hỗ trợ E10; bảo dưỡng đều; chưa có dấu hiệu nhiên liệu/khí thải. | Thấp | Kiểm tra nhanh, tư vấn dùng đúng và theo dõi 1–2 bình đầu. |
| B – Thích ứng có điều kiện | Khoảng 2005–2015; 70.000–150.000 km; dùng xăng khoáng lâu năm; lịch sử bảo dưỡng không rõ. | Trung bình | Kiểm tra thích ứng trước, đánh giá kim phun, lọc nhiên liệu, bugi, dữ liệu vận hành. |
| C – Rủi ro cao | Trước khoảng 2005 hoặc trên 150.000 km; xe ít chạy; hao xăng, rung, đề khó, check engine. | Cao | Chưa chuyển ngay. Kiểm tra sâu và xử lý lỗi nền trước. |
| D – Không khuyến nghị / tư vấn riêng | NSX không hỗ trợ ethanol/E10; vật liệu không tương thích; hệ thống xuống cấp nặng; xe đặc thù. | Rất cao | Không ép chuyển đổi. Tư vấn nhiên liệu phù hợp, bảo dưỡng duy trì hoặc đánh giá riêng. |
ĐỂ LẠI LỜI BÌNH
1 Lời Bình
dat le