Cũng giống như các dòng xe ô tô khác, xe ô tô Vinfast cũng cần được bảo dưỡng, sửa chữa sau một thời gian sử dụng hoặc theo đúng quy định của hãng xe. Việc nắm rõ bảng giá dịch vụ sẽ giúp chủ xe chủ động hơn khi đưa xe đi sửa chữa, bảo dưỡng.
Hãy tham khảo ngay bảng báo giá sửa chữa, bảo dưỡng xe Vinfast trong bài viết sau để biết thêm thông tin hữu ích cho mình nhé.
Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng xe ô tô Vinfast thường xuyên
Lưu ý: Bảng báo giá tham khảo này được tổng hợp từ nhiều Trung Tâm Sửa Chữa, Bảo Dưỡng Xe Chuyên Nghiệp tại Việt Nam.
Đây là mức giá trung bình, mỗi trung tâm sẽ có mức giá khác nhau tùy vào từng thời điểm và vùng miền.
+ Note: Bảng Giá Sửa Chữa, Bảo Dưỡng Xe Ford Tốt Nhất
Chi phí bảo dưỡng xe VinFast bao gồm tiền vật tư và công bảo dưỡng xe được tính theo Km/6 tháng định kỳ.
| (Bảng giá này được cập nhật ở giai đoạn 2019 – 2020) | ||
|
VinFast |
Chi phí vật tư |
Giá công bảo dưỡng (*) |
|
7.500 Km |
1.081.740 |
250.000 |
|
15.000 Km |
1.398.256 |
375.000 |
|
22.500 Km |
1.081.740 |
250.000 |
|
30.000 Km |
2.145.836 |
500.000 |
|
37.500 Km |
1.081.740 |
250.000 |
|
45.000 Km |
1.398.256 |
375.000 |
|
52.500 Km |
2.145.836 |
250.000 |
|
60.000 Km |
9.557.817 |
875.000 |
|
90.000 Km |
2.145.836 |
500.000 |
|
120.000 Km |
9.557.817 |
875.000 |
| (Bảng giá này được cập nhật ở giai đoạn 2019 – 2020) | ||
|
(Bảng giá này được cập nhật ở giai đoạn 2019 – 2020) |
|
|
Hạng mục |
Đơn giá |
|
Dầu động cơ – Can 3.8L |
771.100 VND |
|
Lọc dầu |
162.742 VND |
|
Lọc gió động cơ |
313.097 VND |
|
Lọc gió điều hoà |
241.521 VND |
|
Bugi (4 cái) |
1.581.800 VNĐ |
|
Nước làm mát động cơ |
725.000 VND |
|
Dầu Hộp số tự động |
2.718.346 VNĐ |
|
Dầu phanh |
328.000 VNĐ |
| (Bảng giá này được cập nhật ở giai đoạn 2019 – 2020) | |
Thông thường lịch bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô Vinfast được các kỹ thuật viên khuyến cáo thực hiện 6 tháng 1 lần hoặc mỗi 8.000 km. Tuy nhiên, nếu xe phải hoạt động với cường độ lớn, trong điều kiện xấu thì việc làm này nên được thực hiện sớm hơn. Nhằm đảm bảo động cơ xe hoạt động ổn định và dễ phát hiện hỏng hóc giúp sửa chữa, bảo dưỡng tránh tình trạng hư hỏng nặng phải thay thế.
+ Note: Những Tính Năng An Toàn Bị Động Trên Ô Tô
Chú ý: Khi chưa đến mốc thời gian bảo dưỡng nhưng xe gặp phải các vấn đề sau thì cần đưa ngay đến địa chỉ sửa chữa uy tín để được hỗ trợ tốt nhất:
Hư hỏng ở hệ thống điều hòa ô tô
Chú ý kiểm tra, thay dầu cho động cơ khi cần thiết
Tìm Hiểu Về Hệ Thống Bơm Nước Làm Mát
Hy vọng, những chia sẻ về bảng báo giá sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô Vinfast mà Thanh Phong Auto vừa giới thiệu trên đây sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích. Đừng quên so sánh mức giá ở các đại lý khác nhau để chọn được nơi gửi gắm xế yêu uy tín và chi phí phù hợp với túi tiền nhất nhé.
*Các dòng xe mà chúng tôi có thợ chuyên: Mercedes, BMW, Audi, Lexus, Toyota, Honda, Mazda, Mitsubishi, Kia, Daewoo, Hyundai,Ford, Nissan, Volkswagen, Porsche, Chevrolet, Rand Rover, Innova, Fortuner, Vios, Fiat, Bugatti, Ferrari, Bentley, Hummer, Chrysler, Dodge, Renault, Cadillac, Volvo, Subaru, Daihatsu, Ssangyong, Roll-Royce, Peugeot, Smart Fortwo, Tobe M’car, Luxgen, Zotye, Haima, Geely, Baic, Hongqi, Cmc, Mini Cooper, Buick, Opel, Acura, Aston Martin, Vinfast, TQ Wuling, BYD.
Từ năm 2019, Thanh Phong Auto được chọn để liên kết đào tạo chính quy với các trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức, Cao Đẳng Việt Mỹ, Đại Học Bình Dương, Đại học Bách Khoa, Đại Học Văn Lang. Điều này giúp bảo chứng cho chất lượng và tiêu chuẩn tại Thanh Phong Auto. Quý khách có thể an tâm về chất lượng và tay nghề kỹ thuật viên tại đây.
Thang đánh giá này là khung kiểm tra tại TPA, thợ cần dùng chuyên môn và kinh nghiệm để kiểm tra kỹ trước khi tư vấn xe chuyển sang E10. Không dùng để kết luận tuyệt đối. Kết luận cuối cùng phải dựa trên kiểm tra thực tế, dữ liệu xe và khuyến cáo nhà sản xuất.
NGUYÊN TẮC VÀNG: Tình trạng thực tế quan trọng hơn tuổi xe. Một xe 2018 bảo dưỡng kém có thể rủi ro hơn một xe 2010 được chăm đúng.
| Nhóm | Đặc điểm tham chiếu | Mức rủi ro | Hành động khuyến nghị |
| A – Thích ứng cao | Sau khoảng 2012–2015; NSX hỗ trợ E10; bảo dưỡng đều; chưa có dấu hiệu nhiên liệu/khí thải. | Thấp | Kiểm tra nhanh, tư vấn dùng đúng và theo dõi 1–2 bình đầu. |
| B – Thích ứng có điều kiện | Khoảng 2005–2015; 70.000–150.000 km; dùng xăng khoáng lâu năm; lịch sử bảo dưỡng không rõ. | Trung bình | Kiểm tra thích ứng trước, đánh giá kim phun, lọc nhiên liệu, bugi, dữ liệu vận hành. |
| C – Rủi ro cao | Trước khoảng 2005 hoặc trên 150.000 km; xe ít chạy; hao xăng, rung, đề khó, check engine. | Cao | Chưa chuyển ngay. Kiểm tra sâu và xử lý lỗi nền trước. |
| D – Không khuyến nghị / tư vấn riêng | NSX không hỗ trợ ethanol/E10; vật liệu không tương thích; hệ thống xuống cấp nặng; xe đặc thù. | Rất cao | Không ép chuyển đổi. Tư vấn nhiên liệu phù hợp, bảo dưỡng duy trì hoặc đánh giá riêng. |
ĐỂ LẠI LỜI BÌNH