Là một trong những dòng xe tải làm chao đảo thị trường trong 5 năm trở lại đây, Daehan Teraco được nhiều tài xế đánh giá cao về thiết kế lẫn công năng. Vậy xe tải Daehan Teraco có nguồn gốc như thế nào, ưu điểm ra sao mà “nổi tiếng” như vậy? Cùng Thanh Phong Auto tìm hiểu những thông tin thú vị thông qua bài viết nhé!
Daehan Teraco là một trong những thương hiệu xe tải mới, được sản xuất và phân phối bởi Công ty TNHH Daehan Motor với 100% vốn đầu tư từ Hàn Quốc. Hiện tại, công ty vẫn có trụ sở chính tại Hàn, còn nhà máy được xây dựng và hoạt động tại Khu Công nghiệp Cơ khí Ô tô, thuộc xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh.
TERA 190 – trọng tải 1,9 tấn
Xe tải Daehan Teraco là dòng xe tải có trọng tải nhẹ, thiết kế thùng dài nhằm đa dạng chuyển chở các mặt hàng và nâng cao hiệu suất vận chuyển. Với quy trình sản xuất các linh phụ kiện cũng như lắp ráp được quản lý khá chặt chẽ và kiểm định nghiêm ngặt, Daehan Motor cam kết đem đến sản phẩm tốt nhất cho người tiêu dùng.
Hiện tại, trên thị trường đang có khá nhiều dòng xe tải Daehan Teraco với trọng tải đa dạng, cụ thể:
Xe tải Daehan Teraco tuy là “em út” trong thị trường xe tải nhưng có khá nhiều ưu điểm vượt trội, cụ thể:
Mặc dù có khá nhiều ưu điểm, tuy nhiên dòng xe Daehan Teraco cũng còn một vài nhược điểm sau:
Xem Review các dòng xe tải mới nhất:
| THÔNG TIN CÁC DÒNG XE TẢI DAEHAN TERACO | |||||
| STT | Tên xe | Giá tham khảo – Đơn vị: VNĐ | |||
| Chassis | Thùng lửng | Thùng kín | Thùng mui bạt | ||
| 1 | TERA 100 | 221.000.000 | 232.500.000 | 230.000.000 | |
| 2 | TERA 190 | 309.000.000 | 317.000.000 | 340.500.000 | 335.500.000 |
| 3 | TERA 230 | 348.000.000 | 356.500.000 | 380.500.000 | 375.000.000 |
| 4 | TERA 240 | 312.000.000 | 320.000.000 | 343.500.000 | 312.200.000 |
| 5 | TERA 250 | 340.000.000 | 348.000.000 | 371.500.000 | 366.500.000 |
| 6 | TERA 245L | 417.000.000 | 434.000.000 | 432.000.000 | |
| 7 | TERA 180 | 314.000.000 | 333.500.000 | 344.000.000 | 340.000.000 |
| 8 | TERA 150 | 333.500.000 | 344.000.000 | 340.000.000 | |
| 9 | TERA 350 | 428.000.000 | 475.000.000 | 473.000.000 | |
| 10 | TERA 190 SL | 507.000.000 | 524.000.000 | 522.000.000 | |
| 11 | TERA 345 SL | 512.000.000 | 528.500.000 | 526.000.000 | |
| 12 | TERA 240S | 369.000.000 | 385.000.000 | 400.500.000 | 397.500.000 |
| 13 | TERA 240L | 389.000.000 | 406.000.000 | 422.000.000 | 421.000.000 |
| 14 | TERA V | 320.000.000 – 323.000.000 | |||
TERA 240 – trọng tải 2,4 tấn
Tại TP HCM, Thanh Phong Auto là địa chỉ chuyên mua bán các dòng xe cũ – mới có tiếng. Bạn hoàn toàn có thể tìm thấy đa dạng xe đến từ các thương hiệu uy tín như Thaco, Isuzu, Hyundai, Daehan, TQ Wuling… với chất lượng tốt, giá cạnh tranh nhất nhì thị trường. Với sự uy tín trên 10 năm hoạt động, Thanh Phong Auto cam kết:

Bên cạnh các cam kết, Thanh Phong còn có khá nhiều ưu điểm nổi trội:
Mong rằng với những thông tin về thương hiệu xe tải Daehan Teraco mà Thanh Phong Auto chia sẻ, bạn sẽ thu thập được thêm nhiều kiến thức có giá trị. Nếu có nhu cầu mua bán xe ô tô cũ, liên hệ với Thanh Phong Auto để được tư vấn tận tâm nhé!
*Các dòng xe mà chúng tôi có thợ chuyên: Mercedes, BMW, Audi, Lexus, Toyota, Honda, Mazda, Mitsubishi, Kia, Daewoo, Hyundai,Ford, Nissan, Volkswagen, Porsche, Chevrolet, Rand Rover, Innova, Fortuner, Vios, Fiat, Bugatti, Ferrari, Bentley, Hummer, Chrysler, Dodge, Renault, Cadillac, Volvo, Subaru, Daihatsu, Ssangyong, Roll-Royce, Peugeot, Smart Fortwo, Tobe M’car, Luxgen, Zotye, Haima, Geely, Baic, Hongqi, Cmc, Mini Cooper, Buick, Opel, Acura, Aston Martin, Vinfast, TQ Wuling, BYD.
Từ năm 2019, Thanh Phong Auto được chọn để liên kết đào tạo chính quy với các trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức, Cao Đẳng Việt Mỹ, Đại Học Bình Dương, Đại học Bách Khoa, Đại Học Văn Lang. Điều này giúp bảo chứng cho chất lượng và tiêu chuẩn tại Thanh Phong Auto. Quý khách có thể an tâm về chất lượng và tay nghề kỹ thuật viên tại đây.
Thang đánh giá này là khung kiểm tra tại TPA, thợ cần dùng chuyên môn và kinh nghiệm để kiểm tra kỹ trước khi tư vấn xe chuyển sang E10. Không dùng để kết luận tuyệt đối. Kết luận cuối cùng phải dựa trên kiểm tra thực tế, dữ liệu xe và khuyến cáo nhà sản xuất.
NGUYÊN TẮC VÀNG: Tình trạng thực tế quan trọng hơn tuổi xe. Một xe 2018 bảo dưỡng kém có thể rủi ro hơn một xe 2010 được chăm đúng.
| Nhóm | Đặc điểm tham chiếu | Mức rủi ro | Hành động khuyến nghị |
| A – Thích ứng cao | Sau khoảng 2012–2015; NSX hỗ trợ E10; bảo dưỡng đều; chưa có dấu hiệu nhiên liệu/khí thải. | Thấp | Kiểm tra nhanh, tư vấn dùng đúng và theo dõi 1–2 bình đầu. |
| B – Thích ứng có điều kiện | Khoảng 2005–2015; 70.000–150.000 km; dùng xăng khoáng lâu năm; lịch sử bảo dưỡng không rõ. | Trung bình | Kiểm tra thích ứng trước, đánh giá kim phun, lọc nhiên liệu, bugi, dữ liệu vận hành. |
| C – Rủi ro cao | Trước khoảng 2005 hoặc trên 150.000 km; xe ít chạy; hao xăng, rung, đề khó, check engine. | Cao | Chưa chuyển ngay. Kiểm tra sâu và xử lý lỗi nền trước. |
| D – Không khuyến nghị / tư vấn riêng | NSX không hỗ trợ ethanol/E10; vật liệu không tương thích; hệ thống xuống cấp nặng; xe đặc thù. | Rất cao | Không ép chuyển đổi. Tư vấn nhiên liệu phù hợp, bảo dưỡng duy trì hoặc đánh giá riêng. |
ĐỂ LẠI LỜI BÌNH